nhanh nhánh

  1. Đen sáng bóng: Mắt cháu nhanh nhánh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhanh nhánh"

nhanh nhánh
Đôi mắt nhanh nhánh của em bé nhìn theo quả bóng bay.